cartesian product

Định nghĩa

Danh từ: Tích Descartes (hay tích Đề-các) một khái niệm trong lý thuyết tập hợp, chỉ tập hợp tất cả các cặp thứ tự (a, b) sao cho a thuộc tập hợp A b thuộc tập hợp B.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tích Descartes của nhiều tập hợp": mở rộng khái niệm cho ba tập hợp trở lên, tạo thành các bộ thứ tự (a₁, a₂, ..., aₙ).

    • Tích Descartes của ba tập hợp A, B, C tập hợp tất cả các bộ ba (a, b, c) với a ∈ A, b ∈ B, c ∈ C.
  • "Tích Descartes trong không gian tọa độ": trong hình học giải tích, tích Descartes của các tập số thực tạo ra không gian Euclid, dụ ℝ × ℝ = ℝ² mặt phẳng tọa độ.

Biến thể từ gần giống
  • Tích Đề-các: tên gọi khác của tích Descartes, thường dùng trong các tài liệu toán học tiếng Việt.
  • Tích trực tiếp: một khái niệm tổng quát hơn trong đại số, liên quan mật thiết đến tích Descartes.
Từ đồng nghĩa
  • Tích Đề-các: đồng nghĩa hoàn toàn với tích Descartes.
  • Tập hợp tích: một cách gọi khác, nhấn mạnh vào tính chất tập hợp của kết quả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến thuật ngữ "tích Descartes".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ này.